
Maantiede
fi

Địa lý
vi

aavikko
fi

sa mạc
vi

maanosa
fi

lục địa
vi

valtameri
fi

đại dương
vi

meri
fi

biển
vi

saari
fi

đảo
vi

niemimaa
fi

bán đảo
vi

vuoristo
fi

dãy núi
vi

vuori
fi

núi
vi

laakso
fi

thung lũng
vi

tasanko
fi

đồng bằng
vi

autiomaa
fi

sa mạc
vi

joki
fi

sông
vi

järvi
fi

hồ
vi

rannikko
fi

bờ biển
vi

ranta
fi

bãi biển
vi

delta
fi

châu thổ
vi

tulivuori
fi

núi lửa
vi

jäätikkö
fi

sông băng
vi

ilmasto
fi

khí hậu
vi

hiekkainen aavikko
fi

sa mạc cát
vi

kasvillisuus
fi

thảm thực vật
vi

jäinen aavikko
fi

sa mạc băng giá
vi

sademetsä
fi

rừng mưa nhiệt đới
vi

savanni
fi

xavan
vi

aro
fi

thảo nguyên
vi

tundra
fi

lãnh nguyên
vi

napaseutu
fi

vùng cực
vi

leveysaste
fi

vĩ độ
vi

pituusaste
fi

kinh độ
vi

päiväntasaaja
fi

xích đạo
vi

puolipallo
fi

bán cầu
vi

reliefi
fi

địa hình
vi

ylänkö
fi

cao nguyên
vi

alanko
fi

vùng đất thấp
vi

väestö
fi

dân số
vi

asutus
fi

khu định cư
vi

valtio
fi

nhà nước
vi

raja
fi

biên giới
vi

pääkaupunki
fi

thủ đô
vi

alue
fi

khu vực
vi

kartta
fi

bản đồ
vi

mittakaava
fi

tỷ lệ
vi

aikavyöhyke
fi

múi giờ
vi

raaka-aine
fi

nguyên liệu
vi

maanmuoto
fi

dạng địa hình
vi

lahti
fi

vịnh
vi

salmi
fi

eo biển
vi

saaristo
fi

quần đảo
vi

koralliriutta
fi

rạn san hô
vi

laguuni
fi

đầm phá
vi

luola
fi

hang động
vi

vesiputous
fi

thác nước
vi

lähde
fi

suối
vi

suisto
fi

cửa sông
vi

ylänköalue
fi

vùng cao
vi

syvämeri
fi

biển sâu
vi

mannerjalusta
fi

thềm lục địa
vi

maankuori
fi

vỏ Trái Đất
vi

vaippa
fi

lớp phủ Trái Đất
vi

maanjäristys
fi

động đất
vi

laattatektoniikka
fi

kiến tạo mảng
vi

tulivuorenpurkaus
fi

phun trào núi lửa
vi

eroosio
fi

xói mòn
vi

sedimentti
fi

trầm tích
vi

maaperä
fi

đất
vi

humus
fi

mùn
vi

kastelu
fi

tưới tiêu
vi

sademäärä
fi

lượng mưa
vi

monsuuni
fi

gió mùa
vi

pasaatituuli
fi

gió tín phong
vi

myrsky
fi

bão
vi

hurrikaani
fi

bão lớn
vi

trombi
fi

vòi rồng
vi

kuivuus
fi

hạn hán
vi

tulva
fi

lũ lụt
vi

ilmastonmuutos
fi

biến đổi khí hậu
vi

luonnonalue
fi

vùng tự nhiên
vi

talousalue
fi

vùng kinh tế
vi

metropolialue
fi

vùng đô thị
vi

väestöntiheys
fi

mật độ dân số
vi

kaupungistuminen
fi

đô thị hóa
vi

maatalous
fi

nông nghiệp
vi

teollisuus
fi

công nghiệp
vi

kauppa
fi

thương mại
vi

kuljetusreitti
fi

tuyến giao thông
vi

satama
fi

cảng
vi

lentokenttä
fi

sân bay
vi

infrastruktuuri
fi

cơ sở hạ tầng
vi

globalisaatio
fi

toàn cầu hóa
vi

kehitysmaa
fi

quốc gia đang phát triển
vi

teollisuusmaa
fi

quốc gia công nghiệp
vi

kestävyys
fi

tính bền vững
vi

luonnonsuojelualue
fi

khu bảo tồn thiên nhiên
vi

maailmanperintö
fi

di sản thế giới
vi

Opiskelukortit nikotiinin sijaan?
fi

Thẻ học thay vì nicotine?
vi
Customize
Contact

Impressum

Downloads
Credits
Login